Cung cấp cho bạn thông tin chi tiết và báo giá cụ thể
Trong việc thiết kế và xây dựng không gian vệ sinh, việc sử dụng tấm vách ngăn toilet và phụ kiện vách ngăn là một phần không thể thiếu để tạo ra không gian vệ sinh sạch sẽ, tiện nghi và thẩm mỹ. Tấm compact là vật liệu chịu nước, chống ẩm và dễ vệ sinh, đồng thời mang lại tính linh hoạt cao trong thiết kế.
Phụ kiện vách ngăn:
Khung vách ngăn: Bộ khung nhôm chắc chắn và dễ lắp đặt, giúp vách ngăn vững chắc và đồng nhất.
Tay nắm và phụ kiện kết nối: Các phụ kiện như tay nắm cửa, bản lề và các loại bulong, ốc vít chất lượng cao giúp tạo ra các vách ngăn vệ sinh an toàn và dễ sử dụng.
Tấm Compact:
Tấm Compact HPL (High Pressure Laminate): Với đặc tính chịu nước hoàn toàn, chống cháy nan, và kháng khuẩn, tấm Compact HPL là lựa chọn lý tưởng cho vách ngăn vệ sinh. Bề mặt phẳng, dễ vệ sinh và bền bỉ với thời gian. Giá cả trên chất lượng rất hợp lý
| 1 | TẤM COMPACT HPL | 1220*1830*12mm | tấm | 1,010.000 | Màu ghi, kem |
| 2 | TẤM COMPACT HPL | 1530*1830*12mm | tấm | 1,290,000 | Màu ghi, kem |
| 3 | TẦM COMPACT HPL chịu nước hoàn toàn, chịu ăn mòn hòa chất, chống nấm mốc, vi khuẩn, café, tàn thuốc, độ nén 1430PSI/150C | 1220*1830*12mm | tấm | 1,310,000 | 1041, 1043, 1013, 1026, 1027, 1028, 1029, 1032, 1068, 1058 |
| 4 | 1530*1830*12mm | tấm | 1,590,000 | 1041, 1043, 1013, 1026, 1027, 1028, 1029, 1032, 1068, 1058 | |
| 5 | 1220*1830*12mm | tấm | 1,350,000 | 3507, 3086, 6771, 3615, 3167, 3611, 3929 | |
| 14 | 1530*1830*12mm | tấm | 1,650,000 | 3507, 3086, 6771, 3615, 3167, 3611, 3929 | |
| 15 | 1220*1830*18mm | tấm | 1,590,000 | Màu ghi 1006 | |
| 16 | 1530*1830*18mm | tấm | 2,100,000 | Màu ghi 1006 |
Tấm compact CDF (Compact Densiti Fiberboard): Sản phẩm có tính năng chống thấm nước cao, giúp bảo vệ tường và sàn khỏi sự ảnh hưởng của nước. Đồng thời, tấm Compact CDF cũng mang lại sự đa dạng về màu sắc và hoa văn để phù hợp với mọi không gian. Giá thành phù hợp nhất cho mọi dự án
| STT | SẢN PHẨM | KÍCH THƯỚC | QUY CÁCH | GIÁ CHƯA VAT | MÃ MÀU |
| 1 | Tấm COMPACT độ nén 1050 PSI/150C | 1830*2440*12mm | tấm | 950,000 | Màu ghi 1006 |
| 2 | Tấm COMPACT độ nén 1200 PSI/150C | 1830*2440*12mm | tấm | 1050,000 | Màu ghi 1006, kem 1004 thêm 50k |
| 3 | Tấm COMPACT độ nén 1200 PSI/150C | 1830*2440*12mm | tấm | 1,280,000 | xanh, hồng, trắng, cam, đen vân gỗ 3507, vân gỗ 6771, vân gỗ 3086 |
| 4 | Tấm COMPACT độ nén 1300 PSI/150C | 1830*2440*12mm | tấm | 1,120,000 | Màu ghi 1006 |
| 5 | Tấm COMPACT độ nén 1400 PSI/150C | 1830*2440*12mm | tấm | 1,190,000 | Màu ghi 1006, kem 1004 thêm 50k |
| 6 | Tấm COMPACT độ nén 1400 PSI/150C | 1830*2440*12mm | tấm | 1,390,000 | xanh, đen, vân gỗ 3507, vân gỗ 6771, vân gỗ 3086 |
| 7 | Tấm COMPACT độ nén 1200 PSI/150C | 1830*2440*18mm | tấm | 1,490,000 | Màu ghi 1006 |
| 8 | Tấm COMPACT độ nén 1050 PSI/150C | 1830*2440*18mm | tấm | 1,350,000 | Màu ghi 1006 |

Bảng báo giá phụ kiện
| 1 | Nhôm nóc định hình | 6m | cây | 420,000 | |
| 2 | Nhôm Y hèm 12mm và U tường 12mm | 3m7 | cây | 80,000 | |
| 3 | Nhôm Y hèm 18mm và U tường 18mm | 3m7 | cây | 85,000 | |
| 4 | Nhôm U bọc tấm 12mm | 3m7 | cây | 40,000 | |
| 5 | Nhôm U bọc tấm 18mm | 3m7 | cây | 50,000 | |
| 6 | Nhôm H nối tấm 12mm | 1m85 | cây | 60,000 | |
| 7 | Nhôm H nối tấm 18mm | 1m85 | cây | 60,000 | |
| 8 | Nhôm V góc 20*20 12mm | 1m85 | cây | 30,000 | |
| 9 | Nhôm V góc 20*20 18mm | 1m85 | cây | 35,000 | |
| 10 | Nhôm V aogao 90 độ | 1m85 | cây | 90,000 | |
| 11 | Ủng nhôm 10 phân | 3m | cây | 650,000 | |
| 12 | Ủng nhôm 7 phân | 3m | cây | 750,000 | |
| 13 | Nắp chụp ủng nhôm 7 phân | cái | 20,000 |
| 14 | Nắp chụp ủng nhôm 10 phân | cái | 30,000 | ||
| 15 | Chân 304T1 cao 100mm và 150mm | cái | 45,000 | ||
| 16 | Bản lề 304 bầu 2mm | cái | 50,000 | ||
| 17 | Tay nắm 304T1 | cái | 30,000 | ||
| 18 | Khóa 304 đen việt nam | bộ | 60,000 | ||
| 19 | Móc treo 304V1 | cái | 12,000 | ||
| 20 | Móc treo 201 | cái | 7,000 | ||
| 21 | Ke 304 dày 2mm | cái | 8,000 | ||
| 22 | Ke 201 | cái | 4,000 | ||
| 23 | PHỤ KIỆN AOGAO 08 | bộ | 450,000 | ||
| 24 | PHỤ KIỆN AOGAO 24 | bộ | 650,000 | ||
| 25 | PHỤ KIỆN AOGAO 77 | bộ | 950,000 | ||
| 26 | PHỤ KIỆN AOGAO 10 | bộ | 900,000 |
Dịch vụ tư vấn và lắp đặt:
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp về lựa chọn sản phẩm và thiết kế không gian vệ sinh phù hợp. Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm sẽ hỗ trợ bạn trong việc lắp đặt và bảo trì vách ngăn vệ sinh một cách chuyên nghiệp và nhanh chóng.
Với sự đa dạng về sản phẩm và dịch vụ, chúng tôi cam kết mang lại giải pháp hiệu quả và tiết kiệm cho không gian vệ sinh của bạn. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để nhận được báo giá chi tiết và tư vấn miễn phí từ đội ngũ chuyên nghiệp của chúng tôi.


